logement

danh từ giống đực
  1. sự cho ở, sự
    • Logement des troupes dans les casernes
      sự cho quântrong doanh trại
  2. nhà ở, chỗ ở
    • Logement spacieux
      chỗ ở rộng rãi
  3. (quân sự) sự trú quânnhà dân, nhà trú quân
  4. (kỹ thuật) ổ, hốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "logement"

logement
Le jeune couple cherche un logement dans le quartier.