lévite

danh từ giống đực
  1. thầy tu dòng -vi (chuyên làm việc lễgiáo đường)
danh từ giống cái
  1. (từ ; nghĩa ) áo dài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lévite
Le lévite officie dans la synagogue.