lévite
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ giống đực:
- Thầy tu dòng Lê-vi: Một thành viên của bộ tộc Lê-vi trong Do Thái giáo cổ đại, chuyên phụ trách các công việc tế lễ và phụng vụ trong đền thờ.
Danh từ giống cái (từ cũ, nghĩa cũ):
- Áo dài: Một loại áo dài, thường được mặc bởi các thầy tu hoặc trong những dịp trang trọng.
Ví dụ sử dụng
Danh từ giống đực:
- Dans l'Ancien Testament, un lévite assistait le prêtre lors des sacrifices. (Trong Cựu Ước, một thầy tu dòng Lê-vi phụ giúp thầy tế lễ trong các nghi thức hiến tế.)
- Les lévites étaient chargés du transport et de l'entretien du Tabernacle. (Các thầy tu dòng Lê-vi được giao nhiệm vụ vận chuyển và bảo trì Đền tạm.)
Danh từ giống cái (từ cũ):
- Elle portait une élégante lévite de soie pour la réception. (Bà ấy mặc một chiếc áo dài lụa thanh lịch cho buổi tiếp tân.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh tôn giáo (Do Thái giáo, Kitô giáo) hoặc lịch sử khi nói về nghĩa danh từ giống đực. Nghĩa danh từ giống cái chỉ còn thấy trong văn học cổ hoặc các văn bản mô tả trang phục lịch sử.
Biến thể và từ liên quan
- Lévitique (tính từ): thuộc về bộ tộc Lê-vi hoặc Sách Lê-vi (một quyển trong Kinh Thánh).
- Le livre Lévitique contient de nombreuses lois religieuses. (Sách Lê-vi chứa đựng nhiều luật lệ tôn giáo.)
- Lévitisme (danh từ giống đực): chức vụ hoặc địa vị của thầy tu dòng Lê-vi.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ giống đực: (Không có từ đồng nghĩa chính xác, nhưng có thể mô tả là) (thành viên bộ tộc Lê-vi), (người phục vụ Đền thờ).
- Danh từ giống cái: (áo dài), (áo thụng).
Lưu ý
- Đây là một từ chuyên ngành tôn giáo/lịch sử. Nghĩa danh từ giống cái () gần như không còn được sử dụng trong tiếng Pháp hiện đại. Ngữ cảnh sẽ quyết định nghĩa cần hiểu.
danh từ giống đực
- thầy tu dòng Lê-vi (chuyên làm việc tư lễ ở giáo đường)
danh từ giống cái
- (từ cũ; nghĩa cũ) áo dài