lợp

Học thuật
Thân thiện
lợp

Người thợ đang lợp mái nhà bằng những tấm ngói đỏ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Phủ sát hoặc kín lên trên một bề mặt, thường để che chắn, bảo vệ: Hành động dùng các vật liệu như ngói, tôn, , rơm... để phủ kín phần mái của một công trình xây dựng.
    • Phủ kín sát theo kiểu lớp này chồng lên lớp kia: Cách sắp xếp các vật liệu sao cho chúng phủ kín, chống thấm nước.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người thợ đang lợp ngói cho mái đình. (Người thợ đang phủ ngói cho mái của ngôi đình.)
    • Nhà tranh thường được lợp bằng rơm hoặc cọ. (Nhà tranh thường được phủ mái bằng rơm hoặc cọ.)
    • Mái tôn đã được lợp xong, giờ trời mưa không lo bị dột nữa. (Mái tôn đã được phủ kín xong, giờ trời mưa không sợ bị dột nữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lợp " (cổ ngữ): Đội sao cho phủ kín ôm sát đầu.

    • Quân lính chỉnh tề, lợp ra trận. (Quân lính chỉnh tề, đội ra trận.)
  • "Lợp vảy": Dùng để miêu tả cách sắp xếp của vảy hoặc một bề mặt tương tự, lớp này chồng khít lên lớp kia.

    • Vảy con xếp lợp lên nhau rất đều đặn. (Vảy con xếp chồng khít lên nhau rất đều đặn.)
Biến thể từ liên quan
  • Lợp lánh (tính từ): Ánh sáng phản chiếu, lấp lánh (không phải biến thể trực tiếp của "lợp", nhưng chung yếu tố gốc "lợp" với nghĩa phủ ánh sáng).
  • Sự lợp (danh từ): Chỉ hành động hoặc công việc lợp mái.
    • Sự lợp mái này rất công phu. (Việc phủ mái này rất công phu.)
Từ đồng nghĩa
  • Phủ: Che phủ lên trên bề mặt (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết phải "sát kín" như "lợp").
  • Che: Làm cho khuất đi, không lộ ra (nghĩa chung về việc che đậy).
Từ trái nghĩa
  • Dỡ: Tháo gỡ, bỏ đi những thứ đã được phủ lên.
    • Họ phải dỡ mái ngói đi để lợp lại. (Họ phải tháo mái ngói đi để phủ lại.)
Thành ngữ, tục ngữ liên quan

(Không thành ngữ, tục ngữ phổ biến nào sử dụng độc lập từ "lợp" một cách đặc thù. Hành động "lợp" thường xuất hiện trong các miêu tả công việc xây dựng.)

lợp

Người thợ đang lợp mái nhà bằng những tấm ngói đỏ.

  1. đg. Phủ sát hoặc kín, sát kín lên trên : Lợp nhà ; Lợp .