lắp

Học thuật
Thân thiện
lắp

Một kỹ thuật viên đang lắp một chiếc xe đạp mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ghép, nối, đặt các bộ phận rời vào đúng vị trí để tạo thành một vật hoàn chỉnh có thể sử dụng được. Hành động kết hợp các phần riêng lẻ theo một trật tự nhất định.
    • Nói lặp lại một cách máy móc. (Thường dùng với "lại").
    • Nói ngập ngừng, không trôi chảy, bị lặp lại các âm tiết một cách không chủ ý. (Thường dùng trong cụm "nói lắp").
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa ghép nối):
    • Anh thợ đang lắp chiếc máy tính mới.
    • Chúng tôi phải lắp bộ bàn ghế này theo hướng dẫn.
    • Cần lắp pin vào điều khiển trước khi dùng.
  • Động từ (nghĩa lặp lại):
    • Đừng lắp đi lắp lại mãi một câu hỏi như vậy.
    • Bài phát biểu nhiều ý bị lắp lại, thiếu sáng tạo.
  • Động từ (nghĩa nói không trôi chảy):
    • Cậu hơi lắp khi quá hồi hộp.
    • Ông ấy bị tật nói lắp từ nhỏ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lắp ráp": (động từ) chỉ quá trình phức tạp hơn, thường dùng cho máy móc, thiết bị nhiều chi tiết.
    • Nhà máy này chuyên lắp ráp ô tô.
  • "lắp đặt": (động từ) nhấn mạnh việc ghép nối cố định thiết bị vào một vị trí cụ thể để sẵn sàng vận hành.
    • Kỹ thuật viên sẽ đến lắp đặt máy lạnh vào chiều nay.
  • "lắp bắp": (tính từ) miêu tả trạng thái nói năng run rẩy, ngắt quãng sợ hãi hoặc xúc động.
    • ấy trả lời lắp bắp trước mặt thầy hiệu trưởng.
Biến thể từ gần giống
  • Lắp ghép (động từ): Tương tự "lắp ráp", ghép các phần rời thành một khối.
  • Lặp (động từ): Nhắc lại y nguyên. "Lắp" (nghĩa lặp lại) biến thể của "lặp".
  • Lắp bắp (tính từ): Như đã giải thíchtrên.
Từ đồng nghĩa
  • Ghép: Kết hợp các phần lại với nhau.
  • Nối: Làm cho các phần liền lại.
  • Lặp lại: Nhắc lại một lần nữa.
  • Cà lăm (phương ngữ): Nói lắp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Lắp vào: Hành động đưa một bộ phận vào đúng vị trí trên một vật khác.
    • Hãy lắp trục này vào bánh xe.
  • Lắp lại:
    • Lắp một thứ đó một lần nữa.
      • Chiếc quạt hỏng, tôi phải tháo ra lắp lại từ đầu.
    • Nói hoặc làm điều đó nhiều lần.
      • Anh ấy cứ lắp lại câu chuyện .
Thành ngữ liên quan
  • Nói lắp: (Thành ngữ/ cụm từ cố định) chỉ tật nói không được trôi chảy, bị vấp.
    • quá căng thẳng ấy nói lắp trong buổi phỏng vấn.
lắp

Một kỹ thuật viên đang lắp một chiếc xe đạp mới.

  1. 1 đg. Làm cho từng bộ phận rời được đặt đúng vị trí của để tất cả các bộ phận hợp lại tạo nên vật hoàn chỉnh, công dụng. Lắp máy. Lắp xe đạp. Lắp cửa vào khung. Lắp đạn (để có thể bắn).
  2. 2 đg. 1 (thường dùng trước lại). Như lặp. Bài văn nhiều ý lắp lại. Lắp đi lắp lại mãi một giọng điệu. 2 (id.). Nói lắp (nói tắt).