lắp

  1. 1 đg. Làm cho từng bộ phận rời được đặt đúng vị trí của để tất cả các bộ phận hợp lại tạo nên vật hoàn chỉnh, công dụng. Lắp máy. Lắp xe đạp. Lắp cửa vào khung. Lắp đạn (để có thể bắn).
  2. 2 đg. 1 (thường dùng trước lại). Như lặp. Bài văn nhiều ý lắp lại. Lắp đi lắp lại mãi một giọng điệu. 2 (id.). Nói lắp (nói tắt).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lắp
Một kỹ thuật viên đang lắp một chiếc xe đạp mới.