lép
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- (Về hạt, quả) Ở trạng thái phát triển không đầy đủ, không chắc, bên trong rỗng hoặc ít nhân. Thường dùng cho các loại hạt ngũ cốc, đậu, lạc.
- Ở trạng thái dẹp, xẹp, không căng phồng vì bên trong không có gì hoặc có rất ít. Thường dùng để mô tả vật chứa hoặc bộ phận cơ thể.
- (Về pháo, đạn) Hỏng, không phát nổ được.
- (Về vị thế, tình thế) Ở vào thế yếu hơn, kém quan trọng hơn và phải chịu nhường, chịu thua.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Sàng thóc để loại bỏ những hạt lép. (Dùng rây để loại bỏ những hạt thóc lửng.)
- Bị đói, bụng anh ấy đã lép lại. (Vì đói, bụng anh ấy đã xẹp xuống.)
- Quả pháo này bị lép, không nổ. (Quả pháo này hỏng, không nổ.)
- Trong cuộc đàm phán, phe ta hoàn toàn lép vế. (Trong cuộc đàm phán, phe chúng ta hoàn toàn ở thế yếu.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "lép vế": (thành ngữ) ở vị thế thấp kém, yếu thế, kém quan trọng hơn so với người khác hoặc nhóm khác.
- Công ty nhỏ thường lép vế trước các tập đoàn lớn về khả năng cạnh tranh.
- "chịu lép": chấp nhận, cam chịu ở vị thế thấp hơn hoặc thua thiệt.
- Không có bằng chứng, anh ta đành chịu lép một bề.
Biến thể và từ gần giống
- Lép kẹp (tính từ): rất lép, xẹp lép (nhấn mạnh mức độ).
- Cái túi sau khi lấy đồ ra trông lép kẹp.
- Lép xẹp (tính từ): (thông tục) rất lép, không còn gì.
- Ví tiền lép xẹp sau chuyến du lịch.
Từ đồng nghĩa
- Xẹp: trạng thái không còn căng phồng. (Tập trung vào hình dạng bên ngoài).
- Lửng: (về hạt) không đầy, không chắc. (Gần nghĩa với nghĩa 1).
- Hỏng: không hoạt động được. (Gần nghĩa với nghĩa 3 về pháo, đạn).
Từ trái nghĩa
- Chắc: (về hạt) đầy đặn, nặng hạt.
- Căng: ở trạng thái đầy, phồng lên.
- Mạnh: có sức lực, thế lực. (Trái nghĩa với nghĩa 4).
Thành ngữ liên quan
- Lép vế: (đã giải thích ở trên).
- Bụng lép: bụng đói, xẹp vì không có thức ăn.
- Làm việc cả ngày với cái bụng lép thật khó khăn.
- t. 1 (Hạt) ở trạng thái phát triển không đầy đủ, không chắc. Thóc lép. Lạc lép. 2 Ở trạng thái dẹp hoặc xẹp, không căng phồng vì không có gì bên trong. Túi lép. Bụng lép. 3 (Pháo, đạn) hỏng, không nổ được. Tháo bom lép ra lấy thuốc. Pháo lép. 4 Ở vào thế yếu hơn và đành phải chịu nhường, chịu thua. Chịu lép một bề. Lép vế*.