lăng

  1. 1 dt. Công trình xây dựng làm nơi cất giữ thi hài cácnhân: Lăng của các bậc vua chúa lăng miếu lăng mộ lăng tẩm.
  2. 2 dt. Loài nước ngọt, không vảy: ăn chả lăng.
  3. 3 đgt. 1. Vung ngang cánh tay để văng cái đó đi xa: lăng lựu đạn lăng hòn đá sang bờ ao bên kia. 2. Đưa mạnh chân hoặc tay theo chiều ngang trong tư thế duỗi thẳng: lăng chân.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lăng
Một lăng cổ kính nằm trên ngọn đồi phủ đầy cây xanh.