1. dt. 1. Người con gái: Đầu lòng haitố nga (Truyện Kiều) ả Chức chàng Ngưu (x. Ngưu Lang Chức Nữ) nàng Ban ả Tạ. 2. Khinh Người phụ nũ: ả đã lừa đảo nhiều vụgiang hồ. 3. Chị: Tại anh tại ả, tại cả đôi bên 4. đphg. chị gái (tng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ả
Ả đang tưới nước cho những bông hoa trong vườn.