lung

/lʌɳ/
  1. ph. Hăng, nhiều: Ăn chơi lung quá; Nghĩ lung vẫn không tìm ra giải pháp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lung
Một người đàn ông đang suy nghĩ lung về một vấn đề khó.