lại

Học thuật
Thân thiện
lại

Cậu bé trả lại chiếc ví cho người phụ nữ.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Đến, tới một nơi gần người nói hoặc một điểm đã xác định: Chỉ hành động di chuyển về phía một địa điểm cụ thể.
    • Ghé thăm, đến chơi: Dùng để diễn tả việc đến thăm ai đó.
  2. Phó từ:

    • Ngược chiều, trở về hướng xuất phát: Biểu thị sự quay trở lại, hoàn trả hoặc phản ứng đáp trả một hành động.
    • Thêm vào, còn nữa: Biểu thị ý nghĩa bổ sung, tăng thêm.
    • Một lần nữa, lặp lại: Diễn tả sự lặp lại của một hành động, sự việc. Có thể đứng trước hoặc sau động từ chính, tùy ngữ nghĩa.
    • Theo chiều giảm dần hoặc dừng lại: Biểu thị sự thay đổi về mức độ, tốc độ hoặc trạng thái dừng.
    • Dùng để biểu thị ý phản đối, thắc mắc hoặc ngạc nhiên: Thường đi với các từ nghi vấn như "sao", "tại sao".
    • Thế mà, vậy mà: Biểu thị sự tương phản, đối lập giữa hai mệnh đề.
  3. Danh từ (cổ): Viên chức cấp dưới trong các cơ quan hành chính thời phong kiến: Chỉ các chức vụ như đô lại, đề lại, thư lại.

dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Chiều nay tôi sẽ lại thăm ông bà. (Tôi sẽ đến thăm ông bà.)
    • ấy vừa mới lại đây. ( ấy vừa mới tới đây.)
  • Phó từ:

    • Anh ấy trả lại cuốn sách cho thư viện. (Anh ấy hoàn trả cuốn sách.)
    • Đã đẹp người lại đẹp nết. (Vừa đẹp người lại còn đẹp nết.)
    • Tôi phải viết lại bài văn này. (Tôi phải viết bài văn này một lần nữa.)
    • Xe lửa chạy chậm lại khi vào ga. (Xe lửa giảm tốc độ.)
    • Sao anh lại làm thế? (Tại sao anh lại hành động như vậy?)
    • hứa sẽ đến, lại chẳng thấy đâu. ( hứa sẽ tới, thế mà chẳng thấy đâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lại còn" / "lại càng": Nhấn mạnh sự tăng thêm, thường trong ngữ cảnh tiêu cực hoặc bất ngờ.
    • Làm hỏng việc, lại còn đổ lỗi cho người khác.
  • "lại đây": Lời gọi, mời ai đó tiến lại gần.
    • Con lại đây với mẹ nào.
  • "thế lại" / "vậy lại": Biểu thị sự suy luận, kết luận từ tình huống trước.
    • Anh không thích à? Thế lại càng tốt.
Biến thể từ gần giống
  • Trở lại (động từ): Quay trở về một nơi hoặc trạng thái trước đó.
    • Anh ấy trở lại công ty sau một năm đi học.
  • Lại mặt (thành ngữ): Trở nên trơ trẽn, không biết xấu hổ.
  • Lại giống (tính từ): Chỉ sự giống nhau, thường tính cách, giữa con cái cha mẹ.
    • Thằng lại giống bốtính cương trực.
Từ đồng nghĩa
  • Đến, tới (động từ): Chỉ sự di chuyển tới một địa điểm.
  • Nữa, thêm (phó từ): Chỉ sự bổ sung.
  • Đáp lại, hoàn lại (phó từ): Chỉ sự phản hồi hoặc trả về.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Làm lại: Thực hiện lại từ đầu hoặc sửa chữa.
    • Căn nhà được làm lại khang trang.
  • Nói lại: Nhắc lại, thuật lại hoặc cãi lại.
    • Xin bạn nói lại ý đó cho hơn.
  • Quay lại: Xoay người/chuyển hướng về phía sau hoặc trở về.
    • Anh quay lại nhìn tôi lần cuối.
Thành ngữ liên quan
  • Ăn lại, nói lại: Chỉ sự hối hận, muốn làm lại hoặc rút lại lời đã nói (thường không được).
  • Đánh trống, lại bỏ dùi: Làm việc không đến nơi đến chốn, bỏ dở giữa chừng.
  • Một đời làm lại, bại hoại ba đời: (Tục ngữ) Phê phán những viên chức tham nhũng, cho rằng tội ác của họ ảnh hưởng xấu đến nhiều đời sau.
lại

Cậu bé trả lại chiếc ví cho người phụ nữ.

  1. I. đg. Đến một nơi gần : Tôi lại anh bạnđầu phố. II. ph. 1. Ngược chiều, theo hướng về chỗ đã xuất phát : Trả lại tiền cho người đánh mất ; đánh tôi, tôi phải đánh lại. 2. Cũng : Thằng này lớn chắc lại thông minh như bố. 3. Thêm vào, còn thêm : Đã được tiền lại xin cả áo. 4. Thế mà : Thôi đã hỏng thì im đi, lại còn khoe giỏi làm . 5. Từ dùng để biểu thị một ý phản đối : Sao lại đánh ? Tôi làm cậu lại sừng sộ thế ? 6. Một hoặc nhiều lần nữa sau lần đã hỏng việc, lần đã xảy ra (lại đứng sau động từ) : Xây lại nhà ; Bài làm sai, phải làm lại. 7. Một hoặc nhiều lần nữa sau khi hết, xong lần trước (lại đứng trước động từ) : Lại xây nhà ; Phấn khởi, lại làm một loạt bài toán khác. 8. Theo chiều giảm đi, có thể đến giới hạn, trong quá trình diễn biến : Thu gọn lại ; Đến ngã tư xe chạy chậm lại.
  2. d. Từ dùng để gọi những viên chức cấp dướinhững nha môn như đô lại, đề lại, thư lại trong thời phong kiến : Một đời làm lại, bại hoại ba đời (tng).