lệch

Học thuật
Thân thiện
lệch

Cô bé đội chiếc mũ lệch trên đầu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nghiêng về một bên, không thẳng, không cân đối: Chỉ trạng thái không ngay ngắn, không đối xứng hoặc bị xiên vẹo so với vị trí, hướng hoặc đường chuẩn.
    • Không đúng, thiên lệch, sai lệch: Chỉ sự không chính xác, không đúng đắn, sự chênh lệch hoặc thiên về một phía so với tiêu chuẩn, quy tắc hoặc sự thật.
dụ sử dụng
  • Nghiêng về một bên:
    • Chiếc bàn này bị chân lệch nên đứng không vững.
    • ấy đội hơi lệch về phía bên trái.
  • Thiên lệch, sai lệch:
    • Nhận định của anh ấy về sự việc phần lệch lạc.
    • Kết quả đo đạc bị lệch so với số liệu thực tế.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lệch lạc": (tính từ) chỉ sự sai sót, không đúng với chân lý, đạo đức hoặc quy chuẩn chung, thường dùng cho tư tưởng, quan điểm.
    • Những tư tưởng lệch lạc có thể dẫn đến hành động sai trái.
  • "Lệch pha": (danh từ, thuật ngữ vật , kỹ thuật) chỉ hiện tượng các dao động sóng không trùng khít về pha với nhau.
    • Dòng điện xoay chiều giữa điện áp cường độ dòng điện có thể bị lệch pha.
Biến thể từ liên quan
  • Chếch (tính từ): hơi nghiêng, không thẳng góc.
  • Xiên (tính từ): nằm chéo, không thẳng.
  • Nhệch (tính từ, phương ngữ): (thường dùng trong "nhếch nhác") chỉ sự không gọn gàng, lệch lạc.
  • Lệch lạc (tính từ): (như đã giải thíchtrên).
Từ đồng nghĩa
  • Nghiêng: Đổ, ngả về một phía.
  • Xiên vẹo: Không thẳng, cong queo.
  • Thiên lệch: Không công bằng, thiên về một bên.
  • Sai lệch: Không đúng, sự chênh lệch.
Các cụm từ (ngữ cố định) liên quan
  • Lệch chuẩn: Không đạt hoặc không tuân theo tiêu chuẩn đã định.
    • Sản phẩm này bị coi lệch chuẩn về chất lượng.
  • Cân lệch: (danh từ) một loại cân (thường cân đồng hồ) đĩa cân không cân xứng.
  • Tam giác lệch: (danh từ, toán học) tam giác ba cạnh không bằng nhau (tam giáchướng).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Ăn ở lệch lạc": Cư xử, hành động không ngay thẳng, không đúng đạo .
  • "Con mắt lệch": (thành ngữ) chỉ cách nhìn nhận, đánh giá không công bằng, thiên vị.
lệch

Cô bé đội chiếc mũ lệch trên đầu.

  1. d. Cg. Nhệch. Giống lươn biển.
  2. t. 1. Nghiêng về một bên, không ngay ngắn: Đội lệch. 2 Không đúng đắn, thiên về một phía: Tư tưởng lệch.