lách

  1. đg. 1. Chen để đi qua chỗ chật : Lách ra khỏi đám đông. 2. Lựa để một vật vào chỗ hẹp : Lách mũi dao để cạy nắp hộp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lách
Anh ấy lách qua đám đông để đến quầy vé.