lịch
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Hệ thống quy tắc phân chia thời gian: Một phương pháp tổ chức thời gian thành các đơn vị như năm, tháng, ngày, dựa trên chu kỳ thiên văn. Ví dụ: dương lịch dựa trên Trái Đất quay quanh Mặt Trời, âm lịch dựa trên Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.
- Vật dụng ghi chép thời gian: Một cuốn sách, tờ bảng hoặc thiết bị trình bày các ngày, tháng, tuần trong năm một cách có hệ thống, dùng để tra cứu và ghi chú công việc.
- Bảng kế hoạch, lịch trình: Bản ghi chi tiết thứ tự thời gian của các sự kiện, công việc hoặc hoạt động dự kiến sẽ diễn ra.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Cô ấy đánh dấu ngày sinh nhật lên tờ lịch treo tường. (Chỉ vật dụng ghi ngày tháng)
- Ban tổ chức đã công bố lịch thi đấu chính thức của giải bóng đá. (Chỉ bảng kế hoạch, lịch trình)
Các cách sử dụng nâng cao
"Tra lịch": Hành động tìm kiếm, xem xét thông tin ngày tháng trên một cuốn lịch.
- Để biết ngày nghỉ lễ, bạn nên tra lịch cho cẩn thận.
"Theo lịch": Tuân thủ, diễn ra đúng như kế hoạch hoặc thời gian đã định trước.
- Chuyến tàu sẽ khởi hành đúng theo lịch trình.
Biến thể và từ liên quan
- Dương lịch (danh từ): Hệ thống lịch tính thời gian dựa trên chu kỳ của Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
- Lịch sự (tính từ): Một từ đồng âm khác nghĩa, chỉ phép tắc, cách cư xử nhã nhặn, văn minh.
- Lịch công tác (danh từ): Bảng kế hoạch chi tiết các công việc cần làm trong một khoảng thời gian.
Từ đồng nghĩa
- Thời biểu: Bảng phân chia thời gian cho các công việc, hoạt động (thường dùng cho lịch trình cá nhân hoặc học tập).
- Kế hoạch: Dự tính có hệ thống về những việc sẽ làm (nghĩa rộng hơn, có thể không gắn chặt với ngày tháng cụ thể như "lịch").
Thành ngữ liên quan
(Từ "lịch" ít xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. Các cụm từ thường gặp là các cụm danh từ kết hợp như đã nêu ở phần Biến thể.)
- d. 1. Hệ thống những qui tắc phân chia thời gian, ấn định số ngày trong các năm liên tiếp nhau, sao cho ngày, tháng và mùa phù hợp với quá trình chuyển vận của Quả đất quanh Mặt trời (dương lịch), của Mặt trăng quanh Quả đất (âm lịch) hoặc cả hai chuyển vận (âm dương lịch). 2. Toàn thể những ngày dương lịch trong một năm, theo thứ tự các tháng, đối chiếu với các ngày trong tuần lễ và có khi với các ngày âm lịch, trình bày thành một bảng liên tục trong một tập sách bỏ túi được, có chỗ trắng để ghi, hoặc thành tập treo lên tường, mỗi ngày một tờ, hết mỗi ngày bóc đi tờ chỉ ngày ấy, hoặc thành nhiều bảng, mỗi bảng một hay nhiều tháng, cũng treo lên tường. 3. Bảng ghi thứ tự thời gian các việc phải làm : Lịch đấu bóng đá tranh giải vô địch.
Từ chứa "lịch"
Proverbs and Idioms
- Lịch sự thì chơi cho liền, vô duyên thì chơi một bận
- Nước trong mà giếng hôi phèn, tuy là em lịch mà hèn mẹ cha
- Đất tốt trồng cây rườm rà, những người thanh lịch nói ra dịu dàng
- Lịch sự là đất Đông Hồ, bất nhân Bao Khám, ô đồ Trạm Chai
- Nhất cao là núi Ba Vì, nhất lịch nhất sắc kinh kì Thăng Long
- Tháng bảy âm lịch, mưa thường rất lớn