lỗ

  1. d. 1. Chỗ thủng : Lỗ châu mai. 2. Hang hốc : Ăn lônglỗ. 3. Đường ăn thông vào trong : Lỗ mũi ; Lỗ tai. 4. Hố : Lỗ chôn tiền. 5. Huyệt, chỗ chôn người chết : Gần xuống lỗ. 6. Chỗ (thtục) : Anh ngồilỗ nào ?
  2. . - t. Thủng : Đánh lỗ đầu.
  3. ph. Hao hụt vào vốn : Buôn bán lỗ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lỗ
Một con chuột nhỏ chui vào một lỗ trên tường.