lớn

  1. I. tt. 1. kích thước, số lượng, quy mô hơn bình thường hoặc vượt trội so với những cái khác: toà nhà lớn con đường lớn thằng em lớn hơn thằng anh. 2. âm thanh vang, mạnh: thét lớn ăn to nói lớn. 3. (Người, sinh vật) ở trạng thái phát triển tương đối hoàn chỉnh, không còn non : người lớn. 4. (Người) chức vụ, địa vị cao trong xã hội phong kiến: quan lớn cụ lớn. II. đgt. Phát triển, tăng trưởng lên: Thằng đangđộ lớn Đàn gia súc lớn nhanh như thổi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lớn"

lớn
Thằng em đứng cạnh nhìn thằng anh lớn hơn mình một cái đầu.