lớn

Học thuật
Thân thiện
lớn

Thằng em đứng cạnh nhìn thằng anh lớn hơn mình một cái đầu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • kích thước, số lượng, quy mô vượt trội: Chỉ sự vật, hiện tượng phạm vi, mức độ hoặc số lượng vượt trên mức bình thường hoặc so với đối tượng khác.
    • âm thanh vang, mạnh: Chỉ âm thanh cường độ cao, có thể nghe từ xa.
    • Đã trưởng thành, phát triển hoàn chỉnh: Chỉ con người hoặc sinh vật đã đạt đến giai đoạn phát triển đầy đủ, không còn trẻ con hay non nớt.
    • địa vị, chức vụ cao (trong xã hội ): Chỉ người quyền thế, địa vị quan trọng, thường dùng trong bối cảnh phong kiến.
  2. Động từ:

    • Phát triển, tăng trưởng về kích thước, thể chất hoặc tầm vóc: Chỉ quá trình trở nên to hơn, cao hơn hoặc phát triển hơn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Công ty này quy mô rất lớn. (Chỉ quy mô vượt trội.)
    • Đừng nói lớn trong thư viện. (Chỉ âm thanh mạnh, vang.)
    • Trẻ em phải học cách cư xử như người lớn. (Chỉ sự trưởng thành.)
    • Trong làng, ai cũng kính nể ông lớn. (Chỉ địa vị cao trong xã hội .)
  • Động từ:

    • Cây cối trong vườn lớn rất nhanh. (Chỉ sự phát triển, tăng trưởng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lớn lao": Rất to lớn, vĩ đại (thường dùng cho ý nghĩa, tầm quan trọng).
    • Ước mơ của ấy thật lớn lao.
  • "Lớn tiếng": Nói to, thường với thái độ giận dữ hoặc tranh cãi.
    • Hai người họ đang lớn tiếng cãi nhau.
  • "Làm lớn chuyện": Khiến cho một vấn đề trở nên nghiêm trọng hơn thực tế.
    • Chỉ hiểu lầm nhỏ, đừng làm lớn chuyện.
Biến thể từ gần giống
  • To lớn (tính từ): kích thước, tầm vóc lớn (nhấn mạnh hơn "lớn").
    • Một dự án to lớn.
  • Lớn lên (động từ): Quá trình phát triển từ nhỏ đến lớn, thường chỉ con người.
    • Tôi lớn lênmột làng quê.
  • Lớn khôn (tính từ/động từ): Trưởng thành cả về thể chất lẫn nhận thức, hiểu biết.
    • Đứa trẻ đã lớn khôn trông thấy.
Từ đồng nghĩa
  • To: kích thước, khối lượng lớn (thường dùng cho vật thể cụ thể).
  • Vĩ đại: Rất lớn lao, phi thường (thường dùng cho sự nghiệp, công lao).
  • Trưởng thành: Đã phát triển đầy đủ về thể chất tinh thần.
Từ trái nghĩa
  • Nhỏ: kích thước, số lượng, quy mô khiêm tốn.
  • : Nhỏ, thường dùng cho trẻ con hoặc vật nhỏ.
  • Nhỏ bé: Rất nhỏ, khiêm tốn.
Thành ngữ liên quan
  • " lớn nuốt ": Người mạnh, kẻ thế lực lấn át, chèn ép người yếu thế hơn.
    • Thương trường khắc nghiệt, đúng lớn nuốt .
  • "Lớn xác": Chỉ thân hình to lớn nhưng thiếu sự khôn ngoan, trưởng thành (mang nghĩa chê).
    • chỉ lớn xác chứ chẳng biết suy nghĩ .
  • "Lớn gan": Dám làm những việc liều lĩnh, táo bạo (có thể khen hoặc chê tuỳ ngữ cảnh).
    • Cậu ta thật lớn gan khi dám thách thức sếp.
lớn

Thằng em đứng cạnh nhìn thằng anh lớn hơn mình một cái đầu.

  1. I. tt. 1. kích thước, số lượng, quy mô hơn bình thường hoặc vượt trội so với những cái khác: toà nhà lớn con đường lớn thằng em lớn hơn thằng anh. 2. âm thanh vang, mạnh: thét lớn ăn to nói lớn. 3. (Người, sinh vật) ở trạng thái phát triển tương đối hoàn chỉnh, không còn non : người lớn. 4. (Người) chức vụ, địa vị cao trong xã hội phong kiến: quan lớn cụ lớn. II. đgt. Phát triển, tăng trưởng lên: Thằng đangđộ lớn Đàn gia súc lớn nhanh như thổi.