lớn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Có kích thước, số lượng, quy mô vượt trội: Chỉ sự vật, hiện tượng có phạm vi, mức độ hoặc số lượng vượt trên mức bình thường hoặc so với đối tượng khác.
- Có âm thanh vang, mạnh: Chỉ âm thanh có cường độ cao, có thể nghe rõ từ xa.
- Đã trưởng thành, phát triển hoàn chỉnh: Chỉ con người hoặc sinh vật đã đạt đến giai đoạn phát triển đầy đủ, không còn là trẻ con hay non nớt.
- Có địa vị, chức vụ cao (trong xã hội cũ): Chỉ người có quyền thế, địa vị quan trọng, thường dùng trong bối cảnh phong kiến.
Động từ:
- Phát triển, tăng trưởng về kích thước, thể chất hoặc tầm vóc: Chỉ quá trình trở nên to hơn, cao hơn hoặc phát triển hơn.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Công ty này có quy mô rất lớn. (Chỉ quy mô vượt trội.)
- Đừng nói lớn trong thư viện. (Chỉ âm thanh mạnh, vang.)
- Trẻ em phải học cách cư xử như người lớn. (Chỉ sự trưởng thành.)
- Trong làng, ai cũng kính nể ông lớn. (Chỉ địa vị cao trong xã hội cũ.)
Động từ:
- Cây cối trong vườn lớn rất nhanh. (Chỉ sự phát triển, tăng trưởng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Lớn lao": Rất to lớn, vĩ đại (thường dùng cho ý nghĩa, tầm quan trọng).
- Ước mơ của cô ấy thật lớn lao.
- "Lớn tiếng": Nói to, thường với thái độ giận dữ hoặc tranh cãi.
- Hai người họ đang lớn tiếng cãi nhau.
- "Làm lớn chuyện": Khiến cho một vấn đề trở nên nghiêm trọng hơn thực tế.
- Chỉ là hiểu lầm nhỏ, đừng làm lớn chuyện.
Biến thể và từ gần giống
- To lớn (tính từ): Có kích thước, tầm vóc lớn (nhấn mạnh hơn "lớn").
- Một dự án to lớn.
- Lớn lên (động từ): Quá trình phát triển từ nhỏ đến lớn, thường chỉ con người.
- Tôi lớn lên ở một làng quê.
- Lớn khôn (tính từ/động từ): Trưởng thành cả về thể chất lẫn nhận thức, hiểu biết.
- Đứa trẻ đã lớn khôn trông thấy.
Từ đồng nghĩa
- To: Có kích thước, khối lượng lớn (thường dùng cho vật thể cụ thể).
- Vĩ đại: Rất lớn lao, phi thường (thường dùng cho sự nghiệp, công lao).
- Trưởng thành: Đã phát triển đầy đủ về thể chất và tinh thần.
Từ trái nghĩa
- Nhỏ: Có kích thước, số lượng, quy mô khiêm tốn.
- Bé: Nhỏ, thường dùng cho trẻ con hoặc vật nhỏ.
- Nhỏ bé: Rất nhỏ, khiêm tốn.
Thành ngữ liên quan
- "Cá lớn nuốt cá bé": Người mạnh, kẻ có thế lực lấn át, chèn ép người yếu thế hơn.
- Thương trường khắc nghiệt, đúng là cá lớn nuốt cá bé.
- "Lớn xác": Chỉ có thân hình to lớn nhưng thiếu sự khôn ngoan, trưởng thành (mang nghĩa chê).
- Nó chỉ lớn xác chứ chẳng biết suy nghĩ gì.
- "Lớn gan": Dám làm những việc liều lĩnh, táo bạo (có thể khen hoặc chê tuỳ ngữ cảnh).
- Cậu ta thật lớn gan khi dám thách thức sếp.
- I. tt. 1. Có kích thước, số lượng, quy mô hơn bình thường hoặc vượt trội so với những cái khác: toà nhà lớn con đường lớn thằng em lớn hơn thằng anh. 2. Có âm thanh vang, mạnh: Nó thét lớn ăn to nói lớn. 3. (Người, sinh vật) ở trạng thái phát triển tương đối hoàn chỉnh, không còn non bé: người lớn. 4. (Người) có chức vụ, địa vị cao trong xã hội phong kiến: quan lớn cụ lớn. II. đgt. Phát triển, tăng trưởng lên: Thằng bé đang ở độ lớn Đàn gia súc lớn nhanh như thổi.