đeo

  1. đgt. 1. Mang trên mình: Đeo khăn gói; Đeo ba- 2. Gắn vào áo: Đeo huân chương; Đeo lon 3. Đặt sát vào một bộ phận của thân mình: Đeo nhẫn; Đeo hoa tai; Đồng hồ đeo tay; Đeo kính; Đeo mặt nạ 4. Bám sát: Đứa bé cứ đeo mẹ; Tên mật thám đeo theo 5. Chịu đựng: Đeo nợ; Đeo tật; Đeo tiếng xấu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đeo
Cô ấy đeo một chiếc nhẫn bạc trên ngón tay.