đóng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Làm cho một vật dài, cứng, có đầu nhọn cắm sâu và chắc vào một vật khác bằng cách nện mạnh vào đầu kia. Hành động dùng lực để ghim, cố định một vật.
- Tạo ra bằng cách ghép chặt các bộ phận lại với nhau thành một vật chắc, có hình dáng, khuôn khổ nhất định. Hành động chế tạo, lắp ráp.
- Ấn mạnh xuống để in thành dấu. Hành động dùng con dấu để xác nhận.
- Làm cho kín lại và giữ chặt ở vị trí cố định bộ phận dùng để khép kín, bịt kín. Hành động ngăn không cho mở ra hoặc thông qua.
- Bố trí nơi ăn ở, sinh hoạt ổn định (thường nói về quân đội). Hành động thiết lập, dừng chân tại một địa điểm.
- Làm cho mọi sự vận động, mọi hoạt động đều phải ngừng hẳn lại. Hành động chấm dứt, tắt, ngừng hoạt động.
- Không để cho qua lại, thông thương. Hành động phong tỏa, cấm chỉ lưu thông.
- Kết đọng lại thành cái có trạng thái cố định, có hình dáng không thay đổi. Hiện tượng vật chất chuyển sang trạng thái đặc, tĩnh.
- Cho vào trong vật đựng để bảo quản. Hành động đựng, chứa vào bao bì.
- Mang vào thân thể bằng cách buộc, mắc thật chắc, thật sít. Hành động gắn, buộc đồ vật vào người hoặc động vật.
- Thể hiện nhân vật trong kịch bản lên sân khấu hoặc màn ảnh bằng cách hoạt động, nói năng y như thật. Hành động diễn xuất, hóa thân thành một vai diễn.
- (cũ, hoặc khẩu ngữ). Mang một quân hàm, giữ một chức vụ tương đối ổn định nào đó trong quân đội. Hành động giữ một chức vụ, cấp bậc.
- Đưa nộp phần mình phải góp theo quy định. Hành động đóng góp, nộp tiền theo nghĩa vụ.
Ví dụ sử dụng
- Đóng đinh: Anh ấy đóng một cái đinh vào tường để treo bức tranh.
- Đóng bàn ghế: Bác thợ mộc đóng một bộ bàn ghế gỗ lim rất chắc chắn.
- Đóng dấu: Văn bản này cần được đóng dấu của giám đốc mới có hiệu lực.
- Đóng cửa: Trời mưa to, hãy đóng cửa sổ lại.
- Đóng quân: Đơn vị chúng tôi đóng ở ven rừng.
- Đóng máy: Sau khi sử dụng xong, bạn nhớ đóng máy tính.
- Đóng biên giới: Quốc gia đó tạm thời đóng biên giới để phòng dịch.
- Đóng băng: Nhiệt độ xuống thấp khiến nước trong hồ đóng băng.
- Đóng gói: Công nhân đóng sản phẩm vào thùng carton trước khi vận chuyển.
- Đóng yên: Người nài ngựa đóng yên cương thật chắc trước khi phi.
- Đóng vai: Cô ấy đóng vai người mẹ trong vở kịch rất cảm động.
- Đóng trung úy: Ông nội tôi ngày xưa đóng trung úy trong quân đội.
- Đóng thuế: Mọi công dân đều có nghĩa vụ đóng thuế.
Các cách sử dụng nâng cao
- Đóng kịch (nghĩa bóng): Giả vờ, không thành thật.
- Anh ta đang đóng kịch để mọi người thương hại.
- Đóng một vai trò: Có sự tham gia, ảnh hưởng quan trọng trong một sự việc.
- Công nghệ đóng vai trò then chốt trong phát triển kinh tế.
- Đóng băng tài sản: Áp dụng biện pháp pháp lý để tạm thời ngăn chặn việc chuyển nhượng, sử dụng tài sản.
- Tòa án ra lệnh đóng băng tài khoản của công ty.
Biến thể và từ gần giống
- Đóng góp (động từ): Góp phần, tham gia cùng người khác cho một mục đích chung.
- Mọi người cùng đóng góp ý kiến cho dự án.
- Đóng cửa (thành ngữ, nghĩa bóng): Ngừng hoạt động kinh doanh, phá sản.
- Cửa hàng đã phải đóng cửa vì kinh doanh thua lỗ.
- Đóng khung: Giới hạn trong một khuôn khổ, phạm vi nhất định.
- Đừng đóng khung suy nghĩ của mình trong những quy tắc cũ.
Từ đồng nghĩa
- Ghim, đâm (với nghĩa 1).
- Chế tạo, lắp ráp (với nghĩa 2).
- Đậy, khép (với nghĩa 4).
- Tắt, ngừng (với nghĩa 6).
- Phong tỏa (với nghĩa 7).
- Đông đặc, kết tủa (với nghĩa 8).
- Diễn, thủ vai (với nghĩa 11).
- Nộp, góp (với nghĩa 13).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Đóng vào: Ghim, cố định vật gì vào.
- Hãy đóng mảnh gỗ này vào khung tranh.
- Đóng lại: Thực hiện hành động đóng.
- Cuộc họp đóng lại vào lúc 5 giờ chiều.
- Đóng ở: Cắm trại, đặt đại bản doanh tại đâu.
- Đoàn quân đóng ở phía nam thành phố.
Thành ngữ liên quan
- Đóng cửa bảo nhau: (Nghĩa bóng) Che giấu, bao bọc lẫn nhau, không cho người ngoài biết chuyện xấu trong nội bộ.
- Bọn họ đóng cửa bảo nhau, cảnh sát rất khó điều tra.
- Đóng kín như bưng: Giữ bí mật tuyệt đối, không để lộ ra ngoài một chút nào.
- Thông tin về dự án được giữ đóng kín như bưng.
- đg. 1 Làm cho một vật dài, cứng, có đầu nhọn cắm sâu và chắc vào một vật khác bằng cách nện mạnh vào đầu kia. Đóng đinh vào tường. Đóng cọc buộc thuyền. Đóng guốc (đóng đinh để đính quai vào guốc). 2 Tạo ra bằng cách ghép chặt các bộ phận lại với nhau thành một vật chắc, có hình dáng, khuôn khổ nhất định. Đóng bàn ghế. Đóng giày. Đóng tàu. Đóng sách. 3 (kết hợp hạn chế). Ấn mạnh xuống để in thành dấu. Công văn có đóng dấu của cơ quan. Lí trưởng đóng triện. 4 Làm cho kín lại và giữ chặt ở vị trí cố định bộ phận dùng để khép kín, bịt kín. Đậy nắp hòm và đóng lại. Đóng nút chai. Cửa đóng then cài. Đóng mạch điện. 5 Bố trí nơi ăn ở, sinh hoạt ổn định (thường nói về quân đội). Bộ đội đóng trong làng. Đóng quân. 6 (kết hợp hạn chế). Làm cho mọi sự vận động, mọi hoạt động đều phải ngừng hẳn lại. Đóng máy lại. Đóng cửa hiệu vì vỡ nợ. 7 Không để cho qua lại, thông thương. Đóng biên giới. Đóng hải cảng. 8 Kết đọng lại thành cái có trạng thái cố định, có hình dáng không thay đổi. Mỡ đóng váng. Nước đóng băng. Ngô đã đóng hạt. 9 Cho vào trong vật đựng để bảo quản. Đóng rượu vào chai. Bột được đóng thành gói. Đồ đạc được đóng hòm gửi đi. 10 Mang vào thân thể bằng cách buộc, mắc thật chắc, thật sít. Đóng khố. Đóng yên cương. Đóng ách trâu. 11 Thể hiện nhân vật trong kịch bản lên sân khấu hoặc màn ảnh bằng cách hoạt động, nói năng y như thật. Đóng vai chính. Đóng kịch*. Đóng phim. Đóng một vai trò quan trọng (b.). 12 (cũ, hoặc kng.). Mang một quân hàm, giữ một chức vụ tương đối ổn định nào đó trong quân đội. Đóng trung uý. Đóng tiểu đoàn trưởng. Đóng lon thiếu tá. 13 Đưa nộp phần mình phải góp theo quy định. Đóng học phí. Đóng cổ phần. Đóng thuế.