lon

Học thuật
Thân thiện
lon

Mẹ mua một lon sữa ở siêu thị.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài thú rừng: Động vật nhỏ, cùng họ với cầy móc cua, kích thước nhỏ hơn.
    • Vỏ hộp kim loại: Đồ đựng bằng kim loại (như thiếc, nhôm) dùng cho thực phẩm hoặc đồ uống như sữa, bia, nước ngọt.
    • Đơn vị đong lường (phương ngữ): Dụng cụ hoặc đơn vị đo lường dung tích tương đương một hộp sữa đặc, thường dùng để đong gạo, nước mắm.
    • Đồ gốm nhỏ: Vật dụng bằng sành kích thước nhỏ, hình dạng như cối giã hoặc chậu, vại.
    • Phù hiệu cấp bậc: Dấu hiệu bằng vải hoặc kim loại đeo trên vai áo để biểu thị quân hàm, cấp bậc trong quân đội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con lon trong rừng rất nhanh nhẹn. (Loài thú lon trong rừng rất nhanh nhẹn.)
    • Mẹ mua một lon sữa đặc về pha cà phê. (Mẹ mua một hộp sữa đặc về pha cà phê.)
    • Nhà hết gạo, ngoại bảo đi mượn hai lon của hàng xóm. (Nhà hết gạo, ngoại bảo đi mượn hai đơn vị gạo (tính bằng lon) của hàng xóm.)
    • Chiếc lon bằng sành dùng để giã gia vị. (Chiếc đồ đựng bằng sành dùng để giã gia vị.)
    • Anh lính mới được thăng cấp gắn lon trung sĩ. (Anh lính mới được thăng cấp đeo phù hiệu trung sĩ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bia lon": Bia được đóng trong hộp kim loại.
    • Trời nóng, mọi người thích uống bia lon hơn.
  • "Lon nước mắm": Dùng chiếc lon (hộp sữa) như một đơn vị để đong nước mắm.
    • Công thức nấu ăn ghi: thêm một lon nước mắm.
  • "Lột lon": Chỉ việc bị tước bỏ phù hiệu, cấp bậc quân hàm (nghĩa bóng: bị cách chức).
    • Viên sĩ quan đó đã bị lột lon vi phạm kỷ luật.
Biến thể từ liên quan
  • Lon ton (tính từ): Từ láy mô tả dáng đi hoặc chạy nhanh, nhẹ nhàng vui vẻ, thường của trẻ con.
    • Đứa bé lon ton chạy theo mẹ.
  • Cái lon (danh từ): Cách gọi cụ thể hơn cho vật dụng hình trụ, rỗng ruột bằng kim loại.
Từ đồng nghĩa
  • Hộp (danh từ): Vật đựng hình hộp (có thể dùng thay cho "lon" trong một số ngữ cảnh đựng đồ).
  • Vại (danh từ): Đồ đựng bằng sành cỡ nhỏ (gần nghĩa với nghĩa thứ 3 của "lon").
  • Phù hiệu, quân hàm (danh từ): Biểu tượng cấp bậc (gần nghĩa với nghĩa thứ 4 của "lon").
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • "Lon tương, mắm": Thành ngữ chỉ những vật dụng gia đình bình dị, đơn sơ.
    • Cuộc sống tuy giản dị với lon tương mắm nhưng rất hạnh phúc.
  • "Ăn một lon, nói một lượn" (phương ngữ): Ý chỉ việc ăn ít nhưng nói nhiều, hay khoe khoang.
lon

Mẹ mua một lon sữa ở siêu thị.

  1. 1 d. Thú rừng cùng họ với cầy móc cua, nhưng nhỏ hơn.
  2. 2 d. 1 Vỏ hộp sữa hoặc nước uống, bằng kim loại. Bia lon. 2 (ph.). Ống . Đong hai lon gạo.
  3. 3 d. (id.). 1 Cối nhỏ bằng sành. Lon giã cua. 2 Vại nhỏ, chậu nhỏ bằng sành. Lon nước gạo.
  4. 4 d. Phù hiệu quân hàm (của quân đội một số nước). Đeo lon đại uý. Gắn lon. Lột lon.