lon

  1. 1 d. Thú rừng cùng họ với cầy móc cua, nhưng nhỏ hơn.
  2. 2 d. 1 Vỏ hộp sữa hoặc nước uống, bằng kim loại. Bia lon. 2 (ph.). Ống . Đong hai lon gạo.
  3. 3 d. (id.). 1 Cối nhỏ bằng sành. Lon giã cua. 2 Vại nhỏ, chậu nhỏ bằng sành. Lon nước gạo.
  4. 4 d. Phù hiệu quân hàm (của quân đội một số nước). Đeo lon đại uý. Gắn lon. Lột lon.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lon"

lon
Mẹ mua một lon sữa ở siêu thị.