mécène

Học thuật
Thân thiện
mécène

Un mécène offre un chèque à un artiste dans son atelier.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người bảo trợ văn nghệ, Mạnh Thường Quân: Chỉ một cá nhân (thường giàu có ảnh hưởng) dùng tiền bạc, tài sản hoặc địa vị của mình để hỗ trợ, tài trợ cho các nghệ sĩ, nhà văn, học giả hoặc các dự án văn hóa, nghệ thuật không đòi hỏi lợi nhuận trực tiếp.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Ce riche industriel est un mécène pour plusieurs jeunes peintres. (Vị công nghiệp gia giàu có nàymột Mạnh Thường Quân của nhiều họa trẻ.)
    • Sans mécène, ce festival de musique n'aurait pas pu exister. (Nếu không có người bảo trợ, lễ hội âm nhạc này đã không thể tồn tại.)
    • Elle joue le rôle de mécène pour la restauration du théâtre historique. ( ấy đóng vai trò là nhà bảo trợ cho việc trùng tu nhà hát lịch sử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Agir en mécène": hành động với tư cách một nhà bảo trợ.

    • La famille a toujours agi en mécène des arts dans cette région. (Gia đình đó luôn hành động như những nhà bảo trợ nghệ thuật trong vùng này.)
  • "Le mécénat" (danh từ giống đực): hoạt động bảo trợ, tài trợ văn hóa nghệ thuật. (Đâydanh từ chỉ hành động/hoạt động liên quan).

    • Le mécénat d'entreprise est essentiel pour la culture. (Tài trợ của doanh nghiệpđiều thiết yếu đối với văn hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Mécénat (n.m): Xemmục "Các cách sử dụng nâng cao".
  • Bienfaiteur/Bienfaitrice (n): ân nhân, người làm việc thiện (nghĩa rộng hơn, không chỉ trong lĩnh vực nghệ thuật).
  • Protecteur/Protectrice (n): người bảo vệ, che chở (nghĩa chung).
  • Sponsor (n.m): nhà tài trợ (thường mang tính thương mại hoặc thể thao nhiều hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Protecteur des arts: người bảo trợ nghệ thuật.
  • Bienfaiteur des artistes: ân nhân của các nghệ sĩ.
Thành ngữ liên quan
  • "Un mécène éclairé": một nhà bảo trợ sáng suốt, hiểu biết (nhấn mạnh sự am hiểu tinh tế trong việc lựa chọn hỗ trợ).
    • Ce collectionneur est un mécène éclairé qui a soutenu des talents méconnus. (Nhà sưu tập nàymột Mạnh Thường Quân sáng suốt, người đã ủng hộ những tài năng chưa được biết đến.)
mécène

Un mécène offre un chèque à un artiste dans son atelier.

danh từ giống đực
  1. người bảo trợ văn nghệ, Mạnh Thường Quân

Từ gần giống