méconnu

Học thuật
Thân thiện
méconnu

Un poète méconnu lit ses vers dans un petit café.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được biết đến, không được công nhận, không được đánh giá đúng: Dùng để mô tả một người, tác phẩm, tài năng hoặc giá trị nào đó bị xã hội, công chúng hoặc giới chuyên môn bỏ qua, không nhận ra hoặc đánh giá thấp so với giá trị thực sự.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • C'est un artiste méconnu de son vivant. (Đómột nghệ sĩ không được công nhận khi còn sống.)
    • Les causes de cette maladie sont encore méconnues. (Nguyên nhân của căn bệnh này vẫn chưa được biết đến.)
    • Il a consacré sa vie à l'étude d'un philosophe méconnu. (Ông đã cống hiến cuộc đời mình cho việc nghiên cứu một triết gia không được đánh giá đúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rester méconnu": vẫn không được biết đến, vẫn bị bỏ qua.
    • Son œuvre géniale est restée méconnue pendant des décennies. (Tác phẩm thiên tài của ông đã bị bỏ qua trong nhiều thập kỷ.)
  • "Trop méconnu": quá ít được biết đến, quá kém nổi tiếng.
    • Cette région offre des paysages trop méconnus des touristes. (Vùng này những cảnh quan quá ít được du khách biết đến.)
Biến thể từ gần giống
  • Méconnaissance (danh từ giống cái): sự thiếu hiểu biết, sự không nhận thức được.
    • La méconnaissance des règles peut entraîner des accidents. (Việc không biết luật có thể dẫn đến tai nạn.)
  • Méconnaître (động từ): không nhận ra, không đánh giá đúng, phủ nhận giá trị của.
    • Il ne faut pas méconnaître l'importance de ce problème. (Không nên đánh giá thấp tầm quan trọng của vấn đề này.)
Từ đồng nghĩa
  • Ignoré: bị lờ đi, không được biết đến.
  • Négligé: bị sao lãng, bị coi nhẹ.
  • Sous-estimé: bị đánh giá thấp.
Từ trái nghĩa
  • Célèbre: nổi tiếng.
  • Reconnu: được công nhận.
  • Renommé: danh tiếng.
  • Connu: được biết đến.
méconnu

Un poète méconnu lit ses vers dans un petit café.

tính từ
  1. không được đánh giá đúng
    • Poète méconnu
      nhà thơ không được đánh giá đúng

Từ trái nghĩa

Từ gần giống