médiocrité

danh từ giống cái
  1. tính tầm thường, sự tầm thường; cảnh tầm thường
    • Médiocrité d'une oeuvre
      sự tầm thường của một tác phẩm
    • Vivre dans la médiocrité
      sống trong cảnh tầm thường
  2. (từ , nghĩa ) sự trung bình; sự trung dung

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống