grandeur

/'grændʤə/
danh từ giống cái
  1. tính chất to lớn; tầm quan trọng
    • Grandeur d'un sacrifice
      tính chất to lớn của một sự hy sinh
    • Grandeur d'un projet
      tầm quan trọng của một dự án
  2. uy thế, thế lực; danh vọng, quyền quý
    • La grandeur souveraine
      uy thế quân vương
    • Né au sein des grandeurs
      sinh trưởng trong nơi quyền quý
  3. Đức (danh hiệu giám mục)
    • Sa Grandeur l'évêque de Hanoï
      Đức Giám mục Nội
  4. tính cao thượng, sự cao quý
    • Grandeur d'âme
      tâm hồn cao thượng
  5. độ lớn; cỡ, khổ
    • De la grandeur de la main
      lớn bằng bàn tay
    • Des livres de toutes les grandeurs
      sách đủ cỡ
  6. (thiên (văn học)) độ sáng (của tinh tú)
  7. (toán học; vậthọc) đại lượng
    • Grandeur variable
      đại lượng biến thiên
    • folie des grandeurs
      hoang tưởng tự đại
    • grandeur nature
      xem nature
    • regarder quelqu'un du haut de sa grandeur
      nhìn ai một cách ngạo nghễ, nhìn ai một cách kiêu ngạo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "grandeur"

grandeur
L'astronome mesure la grandeur d'une étoile sur son écran.