mó máy

  1. (vulg.) tripoter; patouiller
    • đứa bé này thích mó máy ngăn kéo
      cet enfant aime à tripoter dans un tiroir
    • Mày đừng mó máy vào đồ đạc của tao
      ne patouille pas dans mes affaires

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mó máy"

mó máy
Đứa trẻ không nên mó máy vào chiếc đồng hồ trên bàn.