mô tê

  1. Chẳng biết mô tê cả
  2. To know anything at all; not to make head or tail of something

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mô tê"

mô tê
Một học sinh nhìn vào bài toán phức tạp và cảm thấy mô tê.