mấy mươi

  1. combien
    • Công trình kể biết mấy mươi
      combien de peines on a supporter
  2. sans beaucoup de valeur
    • Chiếc thoacủa mấy mươi (Nguyễn Du)
      une épingle à cheveux est un objet sans beaucoup de valeur
mấy mươi
Chiếc vòng tay này chỉ có giá mấy mươi.