mặt trận

Học thuật
Thân thiện
mặt trận

Mặt trận sản xuất đang đạt được nhiều thành tích.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khu vực, địa bàn diễn ra các cuộc chiến đấu quân sự: Chỉ nơi trực tiếp xảy ra xung đột trang, thường được phân biệt với hậu phương.
    • Lĩnh vực, phạm vi hoạt động đang diễn ra cuộc đấu tranh gay go, quyết liệt: Dùng để chỉ một mặt hoạt động xã hội, chính trị, kinh tế hoặc văn hóa nơi đang sự cạnh tranh, phấn đấu.
    • Tổ chức chính trị - xã hội rộng rãi: Chỉ một liên minh, khối đoàn kết gồm nhiều giai cấp, tầng lớp, tổ chức hoặc quốc gia cùng hợp tác một mục tiêu chung.
    • Danh từ riêng (thường viết hoa): Cách nói tắt của "Mặt trận Tổ quốc Việt Nam", một tổ chức chính trị - xã hội ở Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Nghĩa 1 (Chiến trường quân sự):
    • Anh ấy đã tình nguyện ra mặt trận.
    • Tin chiến thắng từ mặt trận miền Nam liên tục được báo về.
  • Nghĩa 2 (Lĩnh vực đấu tranh):
    • Cuộc đấu tranh trên mặt trận tư tưởng vẫn còn rất cam go.
    • Chúng ta cần đẩy mạnh sản xuất, coi đây một mặt trận quan trọng.
  • Nghĩa 3 (Tổ chức liên minh):
    • Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam được thành lập năm 1960.
    • Nhiều nước đã liên kết thành một mặt trận chung để chống lại dịch bệnh.
  • Nghĩa 4 (Tên tổ chức):
    • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc phường đã tổ chức đối thoại với nhân dân.
    • Công tác Mặt trận đóng vai trò rất quan trọng trong việc tập hợp lực lượng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ra mặt trận": Lên đường đến chiến trường, tham gia chiến đấu.
    • Thanh niên háo hức tòng quân, ra mặt trận.
  • "trên mọi mặt trận": Trong tất cả các lĩnh vực, phạm vi hoạt động.
    • Chúng ta phải giành thắng lợi trên mọi mặt trận: kinh tế, quốc phòng, văn hóa.
Biến thể từ gần giống
  • Tiền tuyến (danh từ): Vị trí chiến đấuphía trước, gần với địch nhất. (Gần nghĩa với nghĩa 1 của "mặt trận", nhưng nhấn mạnh tính chất tiền phương).
  • Hậu phương (danh từ): Vùng phía sau chiến trường, nơi cung cấp nhân lực, vật lực. (Trái nghĩa với nghĩa 1 của "mặt trận").
  • Lĩnh vực, địa hạt (danh từ): Phạm vi hoạt động, nghiên cứu. (Gần nghĩa với nghĩa 2 của "mặt trận").
  • Liên minh, khối đoàn kết (danh từ): Tập hợp nhiều lực lượng. (Gần nghĩa với nghĩa 3 của "mặt trận").
Từ đồng nghĩa
  • Chiến trường (cho nghĩa 1): Nơi diễn ra chiến sự.
  • Trận địa (cho nghĩa 1 2): Nơi bố trí lực lượng để chiến đấu hoặc thi đua.
  • Phương diện, lĩnh vực (cho nghĩa 2): Góc độ, phạm vi hoạt động.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Mở mặt trận: Bắt đầu một lĩnh vực đấu tranh, hoạt động mới.
    • Chúng ta cần mở mặt trận mới về công nghệ số.
  • Đóng mặt trận: Kết thúc một giai đoạn đấu tranh, hoạt độngmột lĩnh vực.
    • Sau chiến thắng, đơn vị đã được lệnh đóng mặt trận rút quân.
Thành ngữ liên quan
  • "Mặt trận không tiếng súng": Chỉ lĩnh vực đấu tranh, cạnh tranh về kinh tế, chính trị, ngoại giao... không dùng đến khí.
    • Hội nhập kinh tế quốc tế một mặt trận không tiếng súng nhưngcùng khốc liệt.
mặt trận

Mặt trận sản xuất đang đạt được nhiều thành tích.

  1. d. 1 Nơi diễn ra các cuộc chiến đấu, trong mối quan hệ với các nơi khác. Ra mặt trận. Tin từ các mặt trận đưa về. Mặt trận miền Đông. 2 Lĩnh vực hoạt động, nơi đang diễn ra những cuộc đấu tranh gay go, quyết liệt. Mặt trận ngoại giao. Mặt trận văn hoá. Mặt trận sản xuất. 3 Tổ chức rộng rãi gồm nhiều giai cấp, tầng lớp, tổ chức hoặc nhiều nước liên minh với nhau để đấu tranh cho một mục đích chung. Mặt trận giải phóng dân tộc. Mặt trận nhân dân thế giới bảo vệ hoà bình. 4 (thường viết hoa). Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (nói tắt). Cán bộ Mặt trận. Công tác Mặt trận.

Từ chứa "mặt trận"