mối hàng

  1. Customer, patron
    • Mách mối hàng cho một hãng buôn
      To recommend a trade firm to customers
    • Mất mối hàng
      To lose customers

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mối hàng
Mẹ tôi có một mối hàng thường xuyên mua rau củ.