mộc mạc

  1. simple; sans artifice
    • Tính nết mộc mạc
      caractère simple;
    • Ăn mặc mộc mạc
      avoir une toilette sans artifice

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mộc mạc
Một người nông dân mặc trang phục mộc mạc đang làm việc trên cánh đồng.