mộng mị

  1. I. dt. Mộng chiêm bao nói chung: ban đêm thường mộng mị điều ghê rợn. II. tt. Viển vông, hão huyền, không thực tế: Tất cả đều những điều mộng mị.
mộng mị
Một người đàn ông thức dậy sau một giấc mộng mị.