Search in: Word
Vietnamese keyboard: Off
Virtual keyboard: Show
Vietnamese - Vietnamese dictionary (also found in Vietnamese - English, Vietnamese - French, )
mộng
Jump to user comments
version="1.0"?>
  • d. Mầm mới nhú ra ở hạt thóc, hạt đỗ: Thóc đã mọc mộng.
  • d. Màng trắng đục che con ngươi: Mắt đau có mộng.
  • d. Đầu gỗ đẽo vừa vặn để lắp vào một lỗ đục ở miếng gỗ khác: Mộng cửa.
  • d. 1. Hình ảnh của sự vật hiện ra trong giấc ngủ. 2. Điều đẹp đẽ mà người ta mong ước: Một tòa nhà ba tầng, đó là cái mộng của đời hắn.
  • Nói trâu bò to béo: Bò mộng, trâu mộng.
Comments and discussion on the word "mộng"