mộng

  1. d. Mầm mới nhú rahạt thóc, hạt đỗ: Thóc đã mọc mộng.
  2. d. Màng trắng đục che con ngươi: Mắt đau mộng.
  3. d. Đầu gỗ đẽo vừa vặn để lắp vào một lỗ đụcmiếng gỗ khác: Mộng cửa.
  4. d. 1. Hình ảnh của sự vật hiện ra trong giấc ngủ. 2. Điều đẹp đẽ người ta mong ước: Một tòa nhà ba tầng, đó cái mộng của đời hắn.
  5. Nói trâu to béo: mộng, trâu mộng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mộng
Thóc đã mọc mộng sau vài ngày ngâm nước.