một chiều

  1. à sens unique
    • đường một chiều
      route à sens unique
  2. unilatéral
    • đoàn kết một chiều
      solidarité unilatérale

Khám phá thêm

Các từ liên quan

một chiều
Thành phố quy định đây là đường một chiều, ô tô chỉ được đi từ nam ra bắc.