mớ

  1. d. Mười vạn: Trăm nghìn vạn mớ để vào đâu (Trần Tế Xương).
  2. (đph) đg. Nói mê trong khi ngủ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "mớ"

mớ
Mẹ mua một mớ rau ở chợ.