mo

/mou/
Học thuật
Thân thiện
mo

Một chiếc quạt mo nằm trên chiếc chiếu ở sân nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần bẹ rộng, dạng như tấm vỏ, bao bọc buồng hoa hoặc thân cây, đặc biệtcây cau: một bộ phận của thực vật, thường màu xanh hoặc nâu khi khô, dai hình dáng như một tấm lớn.
    • Thầy cúng, người hành lễ trong các nghi thức tín ngưỡng của một số dân tộc thiểu sốmiền núi: Chỉ một vai trò tâm linh, người thực hiện các nghi lễ giao tiếp với thần linh, ma quỷ hoặc chữa bệnh theo tín ngưỡng dân gian.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa thực vật):
    • Người ta thường dùng mo cau khô để nhóm bếp.
    • Chiếc quạt mo tuy thô sơ nhưng mát rượi.
  • Danh từ (nghĩa thầy cúng):
    • Bà con trong bản mời thầy mo về cúng cho người ốm.
    • Lễ cúng của mo thường nhiều nghi thức phức tạp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mo cau": Cụm từ chỉ định loại mo từ cây cau, cách dùng phổ biến nhất.
    • Sân nhà lợp bằng mo cau rất mát.
  • "Thầy mo": Cụm từ chỉ định nghĩa thầy cúng, thường đi kèm với danh từ "mo".
    • Tiếng khèn trong lễ cúng của thầy mo vang vọng khắp núi rừng.
Biến thể từ gần giống
  • Bẹ (danh từ): Phần gốc mở rộng của ôm lấy thân cây, nhưcây chuối, cây dừa. Tuy nhiên, "bẹ" thường chỉ phần , còn "mo" thường chỉ phần bao buồng hoa.
  • Thầy cúng (danh từ): Từ phổ thông hơn, cùng nghĩa với "mo" (nghĩa thầy cúng), dùng cho nhiều vùng miền.
  • Phù thủy (danh từ): Người được cho phép thuật, nhưng khác với "mo" "mo" gắn với nghi lễ cúng bái cụ thể của cộng đồng.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa thực vật: Vỏ bao (hoa), bẹ hoa.
  • Nghĩa thầy cúng: Thầy pháp, thầy cúng, thầy tào (một số vùng).
Thành ngữ liên quan
  • Quạt mo cau: Thành ngữ chỉ vật dụng đơn giản, thô sơ nhưng hữu ích, xuất phát từ việc dùng mo cau làm quạt.
    • Nhà nghèo, mùa chỉ quạt mo cau.
mo

Một chiếc quạt mo nằm trên chiếc chiếu ở sân nhà.

  1. d. Phần bẹ rộng cau, bọc lấy thân cau: Mo cau; Quạt mo.
  2. d. Thầy cúngmiền ngược: Thầy mo.