chài

  1. dt. Thứ lưới mép những cục chì để quăng xuống úp lấy : Mất cả chì lẫn chài (tng). // đgt. Dùng chài bắt : Chồng chài, vợ lưới, con câu (cd). // tt. 1. Sống bằng nghề đánh bằng chài: Dân chài 2. Dùng để đi quăng chài: Thuyền chài.
  2. 2 đgt. 1. Dùng tà thuật làm cho người ta đau ốm, theo mê tín: Anh ấy ốm, người ta cứ cho do thầy mo chài 2. Làm cho người ta say đắm: bị ai chài thẫn thờ như thế?.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chài"

chài
Người ngư dân quăng chài xuống sông để bắt cá.