mở đường

  1. Initiate, pave the way for
    • Phát minh đó mở đường cho nhân loại đi vào vũ trụ
      This invertion initiated man's travelling ito space

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mở đường
Ga-ga-rin mở đường cho chuyến bay đầu tiên vào vũ trụ.