mở mắt

  1. đg. 1 (kng.). Mới ngủ dậy, buổi sáng sớm (đã làm ngay việc rồi; thường hàm ý phàn nàn, chê trách). Trẻ vừa mở mắt đã đòi ăn. Vừa mở mắt đã thấy anh ta đến rồi. 2 Bắt đầu mở được mắt ra để nhìn, sau khi đẻ ra được ít lâu (nói về một số loài thú); mới sinh, còn non dại. Chó con mới mở mắt. Mới mở mắt đã đòi dạy khôn (kng.). 3 (kng.). Thấy được nhận thức sai lầm; tỉnh ngộ. Thực tế làm cho anh ta mở mắt ra. Bây giờ mới mở mắt thì đã muộn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mở mắt"

mở mắt
Em bé vừa mở mắt đã cười tươi.