ma cà bông

  1. ma-cà-bông (F. vagabond) dt. Kẻ không nhà cửa, không nghề nghiệp, sống lang thang, kiếm sống một cách bất chính: Người ta thường gọi trẻ lưu lạc này bọn ma-cà-bông.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ma cà bông"

ma cà bông
Một người đàn ông ma cà bông ngồi trên vỉa hè với một chiếc mũ rách.