macaroni
Words Mentioning "macaroni"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Một loại mì ống : Là một loại thực phẩm làm từ bột mì, có dạng ống nhỏ, rỗng, thường cong hoặc thẳng, được dùng trong nhiều món ăn. Người đàn ông ăn mặc cầu kỳ (nghĩa lịch sử) : Trong thế kỷ 18 ở Anh, từ này chỉ một người đàn ông theo trào lưu thời trang, ăn mặc và cư xử theo phong cách lố lăng, cầu kỳ của châu Âu lục địa. Ví dụ sử dụng Danh từ (nghĩa thực phẩm) : For dinne...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Mì ống : Một loại thực phẩm làm từ bột mì, nước và trứng, có hình dạng ống nhỏ, thường được ăn với nước sốt. (Thông tục, nghĩa xấu) Người Ý : Một từ lóng cũ, mang tính miệt thị, dùng để chỉ người Ý. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Pour le dîner, nous avons mangé du macaroni au fromage. (Cho bữa tối, chúng tôi đã ăn mì ống với phô mai.) Ce restaurant italien sert...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A type of pasta : A food made from durum wheat, shaped into short, hollow tubes, typically boiled and served with a sauce. An 18th-century British dandy : A historical term for a fashionable man in 18th-century Britain who adopted extravagant styles and mannerisms associated with continental Europe. Usage Examples Noun (Food) : For dinner, we had macaroni with a rich cheese sa...
See full definition →