macaroni

/,mækə'rouni/
danh từ giống đực
  1. mì ống
  2. (thông tục, nghĩa xấu) người ý (cũng) mangeur de macaroni

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "macaroni"

Từ có nhắc đến "macaroni"

macaroni
Un enfant mange des macaronis au fromage pour le dîner.