machete

/'mætʃit/ Cách viết khác : (machete) /mə'tʃeiti/
Noun
  1. a large heavy knife used in Central and South America as a weapon or for cutting vegetation

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "machete"

machete
A farmer uses a machete to clear thick vines from a jungle path.