madrigal

/'mædrigəl/
danh từ giống đực
  1. thơ huê tình
  2. (âm nhạc) mađrigan
  3. (nghĩa rộng) lời trang nhã

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "madrigal"

madrigal
Un poète lit un madrigal à sa bien-aimée dans un jardin.