madrure

danh từ giống cái
  1. thớ xoắn (ở gỗ)
  2. đốm vằn (ở lông động vật)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "madrure"

madrure
Le menuisier admire la madrure du bois de chêne.