magister

danh từ giống đực
  1. người thông thái rởm
  2. (từ , nghĩa ) thầy đồ trường làng, hương sư

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "magister"

Từ có nhắc đến "magister"

magister
Un homme prétentieux se prend pour un magister dans la salle de classe.