magister

Học thuật
Thân thiện
magister

Un homme prétentieux se prend pour un magister dans la salle de classe.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người thông thái rởm: Chỉ một người tự cho mìnhuyên bác, hiểu biết sâu rộng nhưng thực chất kiến thức nông cạn hoặc chỉ tỏ ra thông thái một cách giả tạo.
    • Thầy đồ trường làng, hương sư (từ ): Trong quá khứ, từ này dùng để chỉ người thầy dạy họctrường làng, thườngngườihọc thức được kính trọng trong cộng đồng nhỏ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Il se prend pour un magister, mais il ne connaît rien au sujet. (Hắn ta tự cho mìnhmột kẻ thông thái rởm, nhưng thực ra chẳng biết về vấn đề đó.)
    • Autrefois, le magister du village enseignait aux enfants à lire et à écrire. (Ngày xưa, thầy đồ trường làng dạy trẻ em đọc viết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire le magister": Lên mặt dạy đời, tỏ ra ta đây thông thái.
    • Arrête de faire le magister, personne ne t'écoute. (Thôi đừng lên mặt dạy đời nữa, chẳng ai nghe cậu đâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Magistère (danh từ giống đực): Chức vị, phẩm giá của một bậc thầy; (trong giáo dục đại học) một bằng cấp sau đại học chuyên sâu.
    • Il a obtenu un magistère en droit. (Anh ấy đã lấy được bằng magistère về luật.)
Từ đồng nghĩa
  • Pédant (danh từ): Kẻ thích phô trương kiến thức, kẻ hợm mình hay chữ.
  • Instituteur (danh từ): Giáo viên tiểu học (nghĩa hiện đại, trung lập, thay thế cho nghĩa của "magister").
Thành ngữ liên quan
  • "Un ton de magister": Một giọng điệu trịch thượng, dạy đời.
    • Il nous a fait la leçon avec un ton de magister insupportable. (Hắn đã giảng giải cho chúng tôi với một giọng điệu dạy đời không thể chịu nổi.)
magister

Un homme prétentieux se prend pour un magister dans la salle de classe.

danh từ giống đực
  1. người thông thái rởm
  2. (từ , nghĩa ) thầy đồ trường làng, hương sư

Từ gần giống

Từ chứa "magister"

Từ có nhắc đến "magister"