mai mối

  1. I đg. Làm mối trong việc hôn nhân (nói khái quát). Nhờ người mai mối.
  2. II d. (id.). Người làm mối trong việc hôn nhân (nói khái quát).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mai mối
Ông bà nhờ một người mai mối để tìm vợ cho con trai.