mamelle

Học thuật
Thân thiện
mamelle

Un bébé tète la mamelle de sa mère.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (của động vật có vú, đặc biệtđộng vật nuôi): Bộ phận tiết ra sữa để nuôi con non.
    • (của người, trong ngôn ngữ y học hoặc cổ xưa): Từ này có thể chỉ của phụ nữ, nhưng hiện nay ít dùng trong ngữ cảnh thông thường, thường dùng cho động vật hơn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les mamelles de la vache sont pleines. ( của con cái đầy sữa.)
    • Le chiot cherche la mamelle de sa mère. (Chó con tìm của mẹ .)
    • Mamelles gonflées de lait. ( căng sữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "enfant à la mamelle": trẻ còn mẹ, trẻ sơ sinh.

    • Dans certaines cultures, les enfants à la mamelle restent avec leur mère en permanence. (Ở một số nền văn hóa, trẻ còn luônbên cạnh mẹ.)
  • "téter la mamelle": , sữa mẹ.

    • L'agneau nouveau-né tète la mamelle de la brebis. (Cừu con mới sinh của cừu mẹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Mamelon (danh từ giống đực): Đầu , núm vú.

    • Le bébé saisit le mamelon. (Em bé nắm lấy núm vú.)
  • Mammaire (tính từ): (thuộc về) , tuyến .

    • Le tissu mammaire. ( tuyến .)
Từ đồng nghĩa
  • Pis (danh từ giống đực): (của động vật, đặc biệtđộng vật lớn như , ngựa; từ này thông tục hơn).
  • Tétine (danh từ giống cái): Núm vú (của bình sữa); cũng có thể chỉ đầu của động vật.
Lưu ý về cách dùng
  • Từ "mamelle" chủ yếu dùng cho động vật (, , cừu, chó, mèo...). Khi nói về con người, trong ngôn ngữ hiện đại thường dùng "sein" (, bầu ngực của phụ nữ) hoặc "poitrine" (ngực) cho ngữ cảnh lịch sự hơn. Từ "mamelle" dùng cho người thường xuất hiện trong văn bản y học, lịch sử hoặc văn học cổ.
mamelle

Un bébé tète la mamelle de sa mère.

danh từ giống cái
    • Mamelles gonflées de lait
      căng sữa
    • enfant à la mamelle
      trẻ còn

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mamelle"