mamelle

danh từ giống cái
    • Mamelles gonflées de lait
      căng sữa
    • enfant à la mamelle
      trẻ còn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mamelle"

mamelle
Un bébé tète la mamelle de sa mère.