mamelonné

Học thuật
Thân thiện
mamelonné

La plaine mamelonnée s'étend sous un ciel bleu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • núm, hình núm vú: "Mamelonné" mô tả một bề mặt những chỗ nhô lên tròn, nhỏ, giống như núm vú.
    • Nhấp nhô, gồ ghề (với những đỉnh tròn): Dùng để miêu tả địa hình nhiều đồi, nhỏ tròn nhô lên một cách liên tiếp.
Ví dụ sử dụng
  • (Phong cảnh nhấp nhô một cách êm đềm.)
  • (Một bề mặt núm / gồ ghề.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Terrain mamelonné": Địa hình đồi nhấp nhô. Cụm từ này thường dùng trong địahoặc miêu tả phong cảnh.
    • La région se caractérise par un terrain mamelonné. (Khu vực này đặc điểmđịa hình nhấp nhô đồi .)
Biến thể từ gần giống
  • Mamelon (danh từ): Núm, núm vú; đồi, nhỏ đỉnh tròn.
    • Les mamelons des collines. (Những ngọn đồi tròn nhỏ.)
  • Vallonné (tính từ): đồi thung lũng, gợn sóng (thường chỉ địa hình rộng êm hơn so với "mamelonné").
Từ đồng nghĩa
  • Bossué: Lồi lõm, bướu (thường chỉ bề mặt không đều một cách thô ráp).
  • Ondulé: Gợn sóng, nhấp nhô (nhẹ đều đặn hơn).
Từ trái nghĩa
  • Plat: Phẳng, bằng phẳng.
  • Uniforme: Đều, bằng phẳng, đồng nhất.
mamelonné

La plaine mamelonnée s'étend sous un ciel bleu.

tính từ
  1. núm
  2. , nhấp nhô đồi
    • Plaine mamelonnée
      cánh đồng nhấp nhô đồi

Từ gần giống

Từ chứa "mamelonné"