mamelon

/'mæmnilən/
danh từ giống đực
  1. núm vú
  2. núm
    • Mamelon de la pêche
      núm quả đào
    • Village construit sur un mamelon
      làng xây dựng trên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mamelon"

Từ có nhắc đến "mamelon"

mamelon
Une pêche mûre a un mamelon bien visible.