mammary

/'mæməri/
Học thuật
Thân thiện
mammary

A mother cat feeds her kittens using her mammary glands.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) , (thuộc) tuyến : Dùng để mô tả những liên quan đến tuyến sản xuất sữađộng vật cái.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mammary glands are essential for feeding offspring. (Các tuyến rất cần thiết để nuôi con.)
    • The doctor specialized in mammary health. (Bác sĩ chuyên về sức khỏe tuyến .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mammary tissue": .
    • The scan showed healthy mammary tissue. (Kết quả chụp cho thấy khỏe mạnh.)
  • "Mammary development": sự phát triển của tuyến .
    • Hormones influence mammary development during puberty. (Hormone ảnh hưởng đến sự phát triển tuyến tuổi dậy thì.)
Biến thể từ gần giống
  • Mammal (danh từ): động vật .
    • Humans are mammals. (Con người động vật .)
  • Mammography (danh từ): chụp X-quang tuyến .
    • Regular mammography is important for early detection. (Chụp X-quang tuyến định kỳ rất quan trọng để phát hiện sớm.)
Từ đồng nghĩa
  • Lactiferous (tính từ): (thuộc) tuyến tiết sữa.
  • Udder (danh từ, dùng cho động vật): bầu (của , ...).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "mammary" chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh sinh học, y học hoặc giải phẫu học. một thuật ngữ mang tính học thuật trang trọng.
  • Từ này không thường dùng trong hội thoại hàng ngày. Trong ngữ cảnh thông thường, người ta thường dùng các từ như "breast" (, ngực) hơn.
mammary

A mother cat feeds her kittens using her mammary glands.

tính từ
  1. (thuộc)

Từ gần giống

Từ chứa "mammary"