manant

Học thuật
Thân thiện
manant

Un manant grossier insulte un chevalier en armure.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người thô lỗ: Chỉ một người cách cư xử thô kệch, thiếu tinh tế lịch sự.
    • Dân quê: (Từ , nghĩa ) Chỉ người dân sốngnông thôn, thường được dùng với sắc thái coi thường hoặc miệt thị.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Il se comporte comme un vrai manant. (Hắn ta cư xử như một kẻ thô lỗ thực sự.)
    • Les nobles méprisaient les manants. (Tầng lớp quý tộc khinh thường dân quê.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "traiter quelqu'un de manant": gọi ai đókẻ thô lỗ/dân quê (một cách xúc phạm).
    • Il l'a traité de manant lors de la dispute. (Hắn đã gọi anh tađồ thô lỗ trong cuộc cãi vã.)
Biến thể từ gần giống
  • Manante (danh từ giống cái): Dạng thức giống cái của "manant", chỉ người phụ nữ thô lỗ hoặc dân quê.
    • Cette femme est une vraie manante. (Người phụ nữ này đúngmột kẻ thô lỗ.)
Từ đồng nghĩa
  • Rustre (danh từ/ tính từ): Kẻ thô lỗ, quê mùa.
  • Paysan (danh từ): Nông dân (trung lập hơn, không nhất thiết mang nghĩa miệt thị như "manant").
  • Malotru (danh từ): Kẻ thô bỉ, vô giáo dục.
Lưu ý
  • Từ này mang sắc thái rất tiêu cực xúc phạm, đặc biệt khi dùng với nghĩa "người thô lỗ". thường xuất hiện trong văn học hoặc ngôn ngữ trang trọng để chỉ trích.
  • Nghĩa "dân quê" (từ ) phản ánh quan hệ xã hội , nơi tầng lớp quý tộc coi thường người lao động nông thôn.
manant

Un manant grossier insulte un chevalier en armure.

danh từ giống đực
  1. (văn học) người thô lỗ
  2. (từ , nghĩa ) dân quê

Từ trái nghĩa

Từ gần giống