manchette

danh từ giống cái
  1. cửa tay lật ngược, măngsét (ở áo sơ mi)
  2. tay áo giả
  3. (ngành in) đầu đề chữ lớn (ở trang nhất tờ báo) măngsét
  4. (ngành in) chữ thêm ngoài lề
    • coup de manchette
      chém vào cổ tay cầm kiếm (đầu kiếm)
    • marquis de la manchette
      (thông tục) người ăn mày

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "manchette"

Từ có nhắc đến "manchette"

manchette
Une manchette blanche dépasse de la manchette de sa veste.