manfulness

/'mænfulnis/
Học thuật
Thân thiện
manfulness

A young man shows his manfulness by helping an elderly neighbor carry groceries.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính dũng mãnh, tính can trường: Phẩm chất thể hiện sự dũng cảm, mạnh mẽ kiên cường, đặc biệt khi đối mặt với khó khăn hoặc nguy hiểm.
    • Tính kiên quyết: Phẩm chất thể hiện sự quyết đoán ý chí vững vàng trong hành động hoặc quyết định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His manfulness in defending his family was admired by everyone. (Tính can trường của anh ấy khi bảo vệ gia đình được mọi người ngưỡng mộ.)
    • The leader's manfulness in making the difficult decision saved the company. (Tính kiên quyết của người lãnh đạo khi đưa ra quyết định khó khăn đã cứu công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to show manfulness": thể hiện sự dũng mãnh, can trường.
    • In times of crisis, true leaders show their manfulness. (Trong thời điểm khủng hoảng, những nhà lãnh đạo thực thụ thể hiện sự can trường của họ.)
Biến thể từ gần giàng
  • Manful (tính từ): dũng mãnh, can trường, kiên quyết.
    • He made a manful effort to finish the race. (Anh ấy đã nỗ lực một cách dũng mãnh để hoàn thành cuộc đua.)
  • Manfully (trạng từ): một cách dũng mãnh, kiên quyết.
    • She manfully faced all the criticism. ( ấy đã đối mặt với mọi chỉ trích một cách kiên quyết.)
Từ đồng nghĩa
  • Courage (danh từ): lòng dũng cảm.
  • Bravery (danh từ): sự dũng cảm, gan dạ.
  • Determination (danh từ): sự kiên quyết, quyết tâm.
  • Fortitude (danh từ): sự kiên cường, nghị lực.
Từ trái nghĩa
  • Cowardice (danh từ): tính hèn nhát, nhút nhát.
  • Timidity (danh từ): sự rụt rè, nhút nhát.
  • Indecisiveness (danh từ): tính thiếu quyết đoán, do dự.
manfulness

A young man shows his manfulness by helping an elderly neighbor carry groceries.

danh từ
  1. tính dũng mãnh, tính táo bạo, tính can trường; tính kiên quyết

Từ đồng nghĩa